XE TẢI ISUZU 5.5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

XE TẢI ISUZU 5.5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

  • Giá thị trường: Liên hệ
    • Nhãn hiệu :                      ISUZU
    • Trọng lượng bản thân :  3805 kG
    • Tải trọng cho phép :       4850 kG
    • Trọng lượng toàn bộ:      8850 kG
    • Kích thước xe :                 7570 x 2200 x 3200   mm
    • Kích thước lòng thùng : 5560 x 2050 x 2010/— mm

    Mô tả sản phẩm

    Xe Tải Isuzu Đông Lạnh vẫn luôn nhận được sự quan tâm đặc biệt từ phía khách hàng. So với nhiều dòng xe đông lạnh thì dòng xe này vẫn đứng ở hạng nhất trên thị trường xe tải Việt. Dòng xe này có những đặc điểm nào đáng lưu ý? Bài viết sau sẽ cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích nhất.

    Chi Tiết Về Xe Tải Isuzu Đông Lạnh

     jip  Cấu tạo bề ngoài ưa nhìn với màu sắc hài hòa luôn tạo nên một điểm mới cho riêng dòng xe này. Xe Tải Isuzu Đông Lạnh được thiết kế trên nền công nghệ Nhật Bản đã tạo nên một phong cách mới về kiểu dáng.

    jip  Xe Tải Isuzu  NQR75L với Bộ đôi gương chiếu hậu kết hợp với gương cầu lồi giúp cho tài xế dễ quan sát những góc khuất của con đường khi đang di chuyển.

    jip  Trọng lượng của Xe Tải Isuzu 5.5 tấn  tương đối thấp đem lại cảm giác thoải mái cho người lái và giúp khách hàng tiết kiệm được một khoản chi phí lớn. Với trọng lượng phù hợp sẽ mang lại hiệu quả cho công việc.

    jip  Nội thất của xe là một sự thiết kế hoàn hảo đến từng chi tiết. Tất cả các trang thiết bị đều được nhập khẩu từ nước ngoài mang lại sự sang trọng cho riêng dòng Xe Tải Isuzu Đông Lạnh. Ngoài ra khách hàng sẽ thấy thoải mái khi ngồi trên một không gian cabin rộng rãi thoáng mát.

    jip  Với động cơ isuzu, giúp xe vận hành êm, di chuyển nhanh trên mọi con đường. Động cơ vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiêu hao ít nhiên liệu.

    jip  Diesel luôn là nguồn nhiên liệu chính của Xe Tải Isuzu Đông Lạnh 5.5 Tấn giúp xe vận hành êm trên mọi chặng đường. Đây là nguồn nhiên liệu chính có mặt ở hầu khắp các trạm xăng dầu nên khách hàng yên tâm vận hành.

    THÔNG SỐ Kỹ THUẬT NQR75L (4×2)
    Tự trọng của xe kg 2,645
    Tổng trọng tải kg 8,850
    Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 7,355 x 2,165 x 2,335
    Chiều dài cơ sở mm 4,175
    Vết bánh xe trước / sau mm 1,680 / 1,650
    Khoảng sáng gầm xe mm 220
    Chiều dài sát-xi lắp thùng (CE) mm 5,570
    Động cơ 4HK1-E2N, D-core Commonrail, Turbo Intercooler
    Công suất cực đại Ps(kw)/rpm 150 Ps (110 Kw) / 2,600 rpm
    Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 404 Nm / 1,500~2,600 rpm
    Hộp số MYY6S, 6 số tiến / 1 số lùi
    Hệ thống phanh Phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
    Tốc độ tối đa Km/h 112
    Khả năng leo dốc tối đa % 28
    Lốp xe Trước-sau 8.25/16.14PR
    Dung tích thùng nhiên liệu Lít 100
    Máy phát điện 24V-50A
    Số chổ ngồi Người 3

     

    XE TẢI ISUZU 5.5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

    XE TẢI ISUZU 5.5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

    XE TẢI ISUZU 5.5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

    XE TẢI ISUZU 5.5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH