Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

  • Giá thị trường: Liên hệ

    Nhãn hiệu CNHTC

    Chủng Loại HOWO thùng 5 chân a7

    sản xuất 2016,2017

    Mô tả sản phẩm

    Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

    Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

    Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

    Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

    Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

    Xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn ST33622T

    Xe ô tô tải Chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn.
    Dòng xe tải satxi hạng nặng được TMT Sinotruk tung ra trên thị trường. Với tải trọng chuyên chở lên đến 22000kg mạnh mẽ và bền bỉ phù hợp với rất nhiều nhu cầu của Việt Nam.

    Bảng thông số kỹ thuật xe tải chassis TMT Sinotruk 5 chân 22 tấn

    TT Tên thông số Trị số
    1 Thông tin chung
    Loại ph­ương tiện Xe Ô tô tải ( Chassis )
    Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC, TMT/ST336220T-A7
    Công thức bánh xe 10x4R
    2 Thông số kích th­ước
    Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 12190x2500x3925
    Khoảng cách trục (mm) 1950+3710+1350+1390
    Vết bánh xe trục 1,2/trục 3/trục 4,5 (mm) 2020/1955/1850
    Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
    Chiều dài đầu xe (mm) 1560
    Chiều dài đuôi xe (mm) 2925
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 290
    Góc thoát trước/sau (độ) 27/17
    3 Thông số về khối l­ượng
    Khối l­ượng bản thân (kg)

    • Cụm trục 1+2
    • Cụm trục 4+5 (trục 3 nâng lên)
    12420
    7060
    5360
    Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 21450
    Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 21450
    Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
    (ng­ười)
    2(130kg)
    Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

    • Cụm trục 1+2
    • Cụm trục 3
    • Cụm trục 4+5
    34000
    11540
    6660
    15800
    Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

    • Cụm trục 1+2
    • Cụm trục 3
    • Cụm trục 4+5
    34000

    11540
    6660
    15800

    4 Thông số về tính năng chuyển động
    Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 80
    Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 40,2
    Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 32
    Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 43,01
    Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 7,26
    Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 5,89
    Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 12,00
    5 Động cơ
    Kiểu loại WD615.69
    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
    Dung tích xi lanh (cm3) 9726
    Tỷ số nén 17:1
    Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126×130
    Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 247/2200
    Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1350/1100-1600
    Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
    Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
    6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
    7 Hộp số
    Nhãn hiệu HW19710TL101061
    Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
    Dẫn động Cơ khí
    Số tay số 10 số tiến + 02 số lùi
    Tỷ số truyền 14,36; 10,66; 7,88; 5,82; 4,38; 3,28; 2,44; 1,80; 1,33; 1; R14,01/3,2
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
    8 Các đăng
    8.1 Các đăng loại 1
    Nhãn hiệu AZ9938311519
    Loại Không đồng tốc
    Đường kính (mm) Ø134 x 6
    Chiều dài (mm) 1519
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
    8.2 Các đăng loại 2
    Nhãn hiệu AZ9938311188
    Loại Không đồng tốc
    Đường kính (mm) Ø134 x 6
    Chiều dài (mm) 1188
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
    8.3 Các đăng loại 3
    Nhãn hiệu AZ9939312260
    Loại Không đồng tốc
    Đường kính (mm) Ø134 x 6
    Chiều dài (mm) 2260
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
    8.4 Các đăng loại 4
    Nhãn hiệu AZ9557310716
    Loại Không đồng tốc
    Đường kính (mm) Ø93 x 7
    Chiều dài (mm) 716
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
    9 Cầu xe trước
    9.1 Trục 1
    Mã hiệu AH40MY082.1100
    Vết bánh trước (mm) 2020
    Tải trọng cho phép (kg) 7000
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm chữ I
    9.2 Trục 2
    Mã hiệu AH40MY182.2223
    Vết bánh trước (mm) 2020
    Tải trọng cho phép (kg) 7000
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm chữ I
    10 Cầu xe sau
    10.1 Trục 3
    Mã hiệu AZ9531520018
    Tải trọng cho phép (kg) 7500
    Vệt bánh xe (mm) 1955
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
    10.2 Trục 4
    Mã hiệu MHY-111G0-B224
    Vết bánh sau (mm) 1850
    Tải trọng cho phép (kg) 11000
    Mô men cho phép đầu vào (N.m) 17500
    Tỷ số truyền 4,63
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
    10.3 Trục 5
    Mã hiệu MHY-112G0-B242
    Vết bánh sau (mm) 1850
    Tải trọng cho phép (kg) 11000
    Mô men cho phép đầu vào (N.m) 17500
    Tỷ số truyền 4,63
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
    11 Bánh xe và lốp xe
    Trục 1 và trục 2 12R22.5
    Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 135
    Chỉ số khả năng chịu tải 152/149
    Cấp tốc độ M
    Trục 3; 4 và trục 5 12R22.5
    Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 135
    Chỉ số khả năng chịu tải 152/149
    Cấp tốc độ K
    12 Hệ thống phanh
    Phanh công tác:
    + Đường kính đĩa phanh bánh xe trục 1 và trục 2: Ø400
    + Đường kính trống phanh bánh xe trục 3: Ø410×180
    + Đường kính trống phanh bánh xe trục 4 và trục 5: Ø410×180
    Bánh xe trục 1 và trục 2 được bố trí cơ cấu phanh đĩa.
    Bánh xe trục 3, trục 4 và trục 5 được bố trí cơ cấu phanh tang trống.
    Dẫn động bằng khí nén 2 dòng.
    Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe trục 4,5.
    13 Hệ thống treo
    – Treo trục 1: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
    – Treo trục 2: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    – Treo trục 3: kiểu phụ thuộc, đệm khí nén, giảm chấn thủy lực
    + 03 đệm khí nén chịu tải
    + Đường kính lớn nhất của đệm khí nén là Ø300
    + Áp suất làm việc 0,5-1,0 Mpa
    + Tải trọng cho phép là 7500 kg
    – Treo trục 4 và trục 5 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
    Thông số nhíp xe tải TMT Đơn vị Nhíp trục 1và trục 2 Nhíp trục 4+5
    Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1790 1390
    Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) 1,2 1,2
    Chiều rộng các lá nhíp mm 90 89
    Chiều dày các lá nhíp mm 22 37
    Số lá nhíp 4 5
    Nhãn hiệu WG2725532007 WG9725521283
    14 Hệ thống lái
    Nhãn hiệu WG9725478198/1
    Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
    Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
    Tỷ số truyền cơ cấu lái 26,2
    15 Khung xe
    Mã hiệu AZ9951513700
    Kích thước tiết diện (mm) 280x80x(8+5)
    Vật liệu 610L
    Sức chịu tải cho phép (kg) 38000
    16 Hệ thống điện
    Ắc quy 2x12Vx150Ah
    Máy phát điện 28V,70A
    Động cơ khởi động 24V, 7,5kW
    17 Cabin
    Kiểu loại Cabin kiểu lật
    Kích thước bao (mm) 2635x2480x3325
    18 Thùng hàng
    Loại thùng Xe tải Chassis
    Kích thước lòng DxRxC (mm)
    Kích thước bao ngoài (mm)
    19 Điều hòa nhiệt độ
    Loại tác nhân R134a
    Kiểu loại WG1500139008/1
    Công suất làm lạnh (W) 5000
    20 Còi xe
    20.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 1 cái
    20.2 Loại sử dụng không khí nén 2 cái

    Bảng thông số chi tiết được lấy từ nhà máy, quý khách hàng quan tâm hãy liên hệ ngay 0975241184 để được hỗ trợ tốt nhất.