Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

  • Giá thị trường: Liên hệ
     Hãng xe TMT CỬU LONG
     Mã xe

    TMT KC11880D

     Loại xe  Xe tải ben

     

    Mô tả sản phẩm

    Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    Xe ô tô tải ben tự đổ TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn mẫu ôtô tải ben tự đổ mã hiệu KC11880D với nhiều ưu điểm có phối bộ tổng thể đẹp tải nặng tốt chất lượng cao mà giá bán lại rẻ rất phù hợp với nhu cầu sử dụng của Việt Nam sản phẩm 8 tấn Cửu Long được trả góp đến 80% giá trị sản phẩm với lãi suất vô cùng ưu đãi.

    Hiện nay đây đang là sản phẩm Hot nhất trên thị trường với chất lượng ổn định cầu to số khỏe tải nặng tốt và đặc biệt mức giá bán ra của sản phẩm đang chỉ nằm ở mức trung bình được người dùng tin tưởng và ủng hộ.
    TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D hiện đang có thêm đời  2016 và 2017 với giá thành chỉ từ 538 tr vnđ quý khách có thể tham khảo thêm để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

    Bảng thông số kỹ thuật xe tải TMT Cửu Long 8 tấn KC11880D

    1 Thông tin chung
    Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
    Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG TMTKC11880D
    Công thức bánh xe 4x2R
    2 Thông số kích th­ước
    Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6360x2500x2815
    Chiều dài cơ sở (mm) 3650
    Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1915/1860
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 275
    3 Thông số về trọng l­ượng
    Trọng l­ượng bản thân (kG) 6870
    Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) 8050
    Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
    Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 15115
    4 Thông số về tính năng chuyển động
    Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 74
    Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 44,4
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,6
    5 Động cơ
    Kiểu loại YC4E160-20
    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
    xi lanh, cách làm mát
    Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
    Dung tích xi lanh (cm3) 4257
    Tỷ số nén 17,5 : 1
    Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110×112
    Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 118/2600
    Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 520/1300 1700
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
    6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
    7 Hộp số
    Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
    Dẫn động Cơ khí
    Số tay số 6 số tiến + 01 số lùi
    Tỷ số truyền 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84
    8 Bánh xe và lốp xe
    Trục 1 11.00-20
    Trục 2 11.00-20
    9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
    Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
    10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
    Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
    11 Hệ thống lái
    Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
    Tỷ số truyền 20,42:1
    12 Hệ thống điện
    Ắc quy 2x12Vx100Ah
    Máy phát điện 28v, 70A
    Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
    13 Cabin
    Kiểu loại Cabin lật
    Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1970x2280x2010
    14 Thùng hàng
    Loại thùng tự đổ
    Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4020x2185x740(6.7m³)